Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Peru Nuevo Sol và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peru Nuevo Sol. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Nuevos Peru Soles để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu PEN có thể được viết S. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


PEN TND
coinmill.com
2.00 1.790
5.00 4.470
10.00 8.945
20.00 17.885
50.00 44.715
100.00 89.425
200.00 178.850
500.00 447.125
1000.00 894.250
2000.00 1788.505
5000.00 4471.255
10,000.00 8942.515
20,000.00 17,885.025
50,000.00 44,712.565
100,000.00 89,425.130
200,000.00 178,850.260
500,000.00 447,125.650
PEN tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
TND PEN
coinmill.com
2.000 2.24
5.000 5.59
10.000 11.18
20.000 22.37
50.000 55.91
100.000 111.83
200.000 223.65
500.000 559.13
1000.000 1118.25
2000.000 2236.51
5000.000 5591.27
10,000.000 11,182.54
20,000.000 22,365.08
50,000.000 55,912.69
100,000.000 111,825.39
200,000.000 223,650.78
500,000.000 559,126.95
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ