Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Peru Nuevo Sol và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peru Nuevo Sol. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Nuevos Peru Soles để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu PEN có thể được viết S. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


PEN TND
coinmill.com
2.00 1.805
5.00 4.515
10.00 9.035
20.00 18.065
50.00 45.165
100.00 90.330
200.00 180.660
500.00 451.650
1000.00 903.305
2000.00 1806.605
5000.00 4516.515
10,000.00 9033.025
20,000.00 18,066.055
50,000.00 45,165.135
100,000.00 90,330.270
200,000.00 180,660.540
500,000.00 451,651.355
PEN tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
TND PEN
coinmill.com
2.000 2.21
5.000 5.54
10.000 11.07
20.000 22.14
50.000 55.35
100.000 110.70
200.000 221.41
500.000 553.52
1000.000 1107.05
2000.000 2214.10
5000.000 5535.24
10,000.000 11,070.49
20,000.000 22,140.97
50,000.000 55,352.43
100,000.000 110,704.86
200,000.000 221,409.72
500,000.000 553,524.30
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ