Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Peru Nuevo Sol và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peru Nuevo Sol. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Nuevos Peru Soles để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu PEN có thể được viết S. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


PEN TND
coinmill.com
2.00 0.205
5.00 0.515
10.00 1.030
20.00 2.065
50.00 5.160
100.00 10.320
200.00 20.640
500.00 51.595
1000.00 103.190
2000.00 206.375
5000.00 515.940
10,000.00 1031.885
20,000.00 2063.770
50,000.00 5159.420
100,000.00 10,318.840
200,000.00 20,637.680
500,000.00 51,594.195
PEN tỷ lệ
18 tháng Tám 2026
TND PEN
coinmill.com
0.200 1.94
0.500 4.85
1.000 9.69
2.000 19.38
5.000 48.46
10.000 96.91
20.000 193.82
50.000 484.55
100.000 969.10
200.000 1938.20
500.000 4845.51
1000.000 9691.01
2000.000 19,382.03
5000.000 48,455.06
10,000.000 96,910.13
20,000.000 193,820.25
50,000.000 484,550.63
TND tỷ lệ
19 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ