Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Peru Nuevo Sol và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peru Nuevo Sol. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Nuevos Peru Soles để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu PEN có thể được viết S. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


PEN XAU
coinmill.com
2.00 2426.216
5.00 6065.540
10.00 12,131.080
20.00 24,262.160
50.00 60,655.399
100.00 121,310.798
200.00 242,621.596
500.00 606,553.989
1000.00 1,213,107.978
2000.00 2,426,215.956
5000.00 6,065,539.890
10,000.00 12,131,079.780
20,000.00 24,262,159.561
50,000.00 60,655,398.902
100,000.00 121,310,797.803
200,000.00 242,621,595.606
500,000.00 606,553,989.015
PEN tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
XAU PEN
coinmill.com
5000.000 4.12
10,000.000 8.24
20,000.000 16.49
50,000.000 41.22
100,000.000 82.43
200,000.000 164.87
500,000.000 412.16
1,000,000.000 824.33
2,000,000.000 1648.66
5,000,000.000 4121.64
10,000,000.000 8243.29
20,000,000.000 16,486.58
50,000,000.000 41,216.45
100,000,000.000 82,432.89
200,000,000.000 164,865.79
500,000,000.000 412,164.46
1,000,000,000.000 824,328.93
XAU tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ