Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Peru Nuevo Sol và Stellar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peru Nuevo Sol. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Stellar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Stellars hoặc Nuevos Peru Soles để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). The Stellar là tiền tệ không có nước. Ký hiệu PEN có thể được viết S. Ký hiệu XLM có thể được viết XLM. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Stellar cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XLM có 15 chữ số có nghĩa.


PEN XLM
coinmill.com
2.00 2.627
5.00 6.567
10.00 13.133
20.00 26.267
50.00 65.667
100.00 131.334
200.00 262.668
500.00 656.669
1000.00 1313.339
2000.00 2626.678
5000.00 6566.694
10,000.00 13,133.388
20,000.00 26,266.776
50,000.00 65,666.939
100,000.00 131,333.878
200,000.00 262,667.756
500,000.00 656,669.390
PEN tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
XLM PEN
coinmill.com
5.000 3.81
10.000 7.61
20.000 15.23
50.000 38.07
100.000 76.14
200.000 152.28
500.000 380.71
1000.000 761.42
2000.000 1522.84
5000.000 3807.09
10,000.000 7614.18
20,000.000 15,228.36
50,000.000 38,070.91
100,000.000 76,141.82
200,000.000 152,283.63
500,000.000 380,709.08
1,000,000.000 761,418.16
XLM tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ