Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Peru Nuevo Sol và Stellar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peru Nuevo Sol. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Stellar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Stellars hoặc Nuevos Peru Soles để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). The Stellar là tiền tệ không có nước. Ký hiệu PEN có thể được viết S. Ký hiệu XLM có thể được viết XLM. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Stellar cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XLM có 15 chữ số có nghĩa.


PEN XLM
coinmill.com
2.00 5.296
5.00 13.239
10.00 26.478
20.00 52.955
50.00 132.388
100.00 264.775
200.00 529.551
500.00 1323.876
1000.00 2647.753
2000.00 5295.505
5000.00 13,238.763
10,000.00 26,477.527
20,000.00 52,955.054
50,000.00 132,387.635
100,000.00 264,775.270
200,000.00 529,550.540
500,000.00 1,323,876.349
PEN tỷ lệ
12 tháng Hai 2026
XLM PEN
coinmill.com
5.000 1.89
10.000 3.78
20.000 7.55
50.000 18.88
100.000 37.77
200.000 75.54
500.000 188.84
1000.000 377.68
2000.000 755.36
5000.000 1888.39
10,000.000 3776.79
20,000.000 7553.58
50,000.000 18,883.94
100,000.000 37,767.88
200,000.000 75,535.76
500,000.000 188,839.39
1,000,000.000 377,678.78
XLM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ