Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Peru Nuevo Sol và Ounce Palladium được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peru Nuevo Sol. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce Palladium trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce Palladium hoặc Nuevos Peru Soles để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu PEN có thể được viết S. Ký hiệu XPD có thể được viết Pd Oz. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce Palladium cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPD có 5 chữ số có nghĩa.


PEN XPD
coinmill.com
2.00 0.001
5.00 0.002
10.00 0.003
20.00 0.006
50.00 0.015
100.00 0.031
200.00 0.061
500.00 0.153
1000.00 0.306
2000.00 0.613
5000.00 1.531
10,000.00 3.063
20,000.00 6.125
50,000.00 15.313
100,000.00 30.625
200,000.00 61.250
500,000.00 153.125
PEN tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
XPD PEN
coinmill.com
0.001 3.27
0.002 6.53
0.005 16.33
0.010 32.65
0.020 65.31
0.050 163.26
0.100 326.53
0.200 653.06
0.500 1632.65
1.000 3265.30
2.000 6530.59
5.000 16,326.48
10.000 32,652.97
20.000 65,305.93
50.000 163,264.83
100.000 326,529.66
200.000 653,059.32
XPD tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ