Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Kina Papua New Guinea (PGK) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Kina Papua New Guinea và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kina Papua New Guinea. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Papua New Guinea Kina để chuyển đổi loại tiền tệ.

Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


PGK RUR
coinmill.com
0.20 10
0.50 30
1.00 50
2.00 110
5.00 270
10.00 530
20.00 1070
50.00 2670
100.00 5340
200.00 10,680
500.00 26,710
1000.00 53,420
2000.00 106,840
5000.00 267,100
10,000.00 534,200
20,000.00 1,068,400
50,000.00 2,671,000
PGK tỷ lệ
28 tháng Tám 2026
RUR PGK
coinmill.com
10 0.19
20 0.37
50 0.94
100 1.87
200 3.74
500 9.36
1000 18.72
2000 37.44
5000 93.60
10,000 187.20
20,000 374.39
50,000 935.98
100,000 1871.96
200,000 3743.91
500,000 9359.78
1,000,000 18,719.57
2,000,000 37,439.14
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ