Turkmenistan Old Menat (TMM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Turkmenistan New Menat (TMT) vào ngày 01 Tháng 1 2009.
Một TMT tương đương đến 5000 TMM.

Kina Papua New Guinea (PGK) và Manat Turkmenistan (TMT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Kina Papua New Guinea và Old Turkmenistan Manat được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kina Papua New Guinea. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Turkmenistan Manat trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Old Turkmenistan Manats hoặc Papua New Guinea Kina để chuyển đổi loại tiền tệ.

Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Turkmenistan Old Manat là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Turkmenistan Old Manat được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Turkmenistan Old Manat cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMM có 5 chữ số có nghĩa.


PGK TMM
coinmill.com
0.20 1305
0.50 3261
1.00 6523
2.00 13,046
5.00 32,614
10.00 65,228
20.00 130,456
50.00 326,141
100.00 652,282
200.00 1,304,563
500.00 3,261,408
1000.00 6,522,816
2000.00 13,045,632
5000.00 32,614,080
10,000.00 65,228,159
20,000.00 130,456,318
50,000.00 326,140,796
PGK tỷ lệ
15 tháng Tám 2026
TMM PGK
coinmill.com
1000 0.15
2000 0.31
5000 0.77
10,000 1.53
20,000 3.07
50,000 7.67
100,000 15.33
200,000 30.66
500,000 76.65
1,000,000 153.31
2,000,000 306.62
5,000,000 766.54
10,000,000 1533.08
20,000,000 3066.16
50,000,000 7665.40
100,000,000 15,330.80
200,000,000 30,661.60
TMM tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ