Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Kina Papua New Guinea và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kina Papua New Guinea. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Papua New Guinea Kina để chuyển đổi loại tiền tệ.

Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


PGK TND
coinmill.com
5.00 3.235
10.00 6.470
20.00 12.945
50.00 32.360
100.00 64.725
200.00 129.445
500.00 323.615
1000.00 647.225
2000.00 1294.455
5000.00 3236.135
10,000.00 6472.270
20,000.00 12,944.535
50,000.00 32,361.340
100,000.00 64,722.675
200,000.00 129,445.350
500,000.00 323,613.375
1,000,000.00 647,226.755
PGK tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
TND PGK
coinmill.com
2.000 3.09
5.000 7.73
10.000 15.45
20.000 30.90
50.000 77.25
100.000 154.51
200.000 309.01
500.000 772.53
1000.000 1545.05
2000.000 3090.11
5000.000 7725.27
10,000.000 15,450.54
20,000.000 30,901.07
50,000.000 77,252.68
100,000.000 154,505.36
200,000.000 309,010.71
500,000.000 772,526.78
TND tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ