Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Kina Papua New Guinea và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kina Papua New Guinea. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Papua New Guinea Kina để chuyển đổi loại tiền tệ.

Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


PGK TND
coinmill.com
5.00 3.195
10.00 6.385
20.00 12.770
50.00 31.930
100.00 63.860
200.00 127.725
500.00 319.310
1000.00 638.620
2000.00 1277.245
5000.00 3193.110
10,000.00 6386.220
20,000.00 12,772.435
50,000.00 31,931.090
100,000.00 63,862.180
200,000.00 127,724.360
500,000.00 319,310.895
1,000,000.00 638,621.795
PGK tỷ lệ
18 tháng Chín 2026
TND PGK
coinmill.com
2.000 3.13
5.000 7.83
10.000 15.66
20.000 31.32
50.000 78.29
100.000 156.59
200.000 313.17
500.000 782.94
1000.000 1565.87
2000.000 3131.74
5000.000 7829.36
10,000.000 15,658.72
20,000.000 31,317.44
50,000.000 78,293.60
100,000.000 156,587.20
200,000.000 313,174.40
500,000.000 782,936.01
TND tỷ lệ
18 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ