Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Kina Papua New Guinea và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kina Papua New Guinea. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Papua New Guinea Kina để chuyển đổi loại tiền tệ.

Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


PGK XAU
coinmill.com
5.00 4692.091
10.00 9384.181
20.00 18,768.363
50.00 46,920.907
100.00 93,841.815
200.00 187,683.629
500.00 469,209.073
1000.00 938,418.145
2000.00 1,876,836.291
5000.00 4,692,090.727
10,000.00 9,384,181.455
20,000.00 18,768,362.910
50,000.00 46,920,907.275
100,000.00 93,841,814.549
200,000.00 187,683,629.099
500,000.00 469,209,072.747
1,000,000.00 938,418,145.493
PGK tỷ lệ
25 tháng Chín 2026
XAU PGK
coinmill.com
5000.000 5.33
10,000.000 10.66
20,000.000 21.31
50,000.000 53.28
100,000.000 106.56
200,000.000 213.12
500,000.000 532.81
1,000,000.000 1065.62
2,000,000.000 2131.25
5,000,000.000 5328.12
10,000,000.000 10,656.23
20,000,000.000 21,312.46
50,000,000.000 53,281.15
100,000,000.000 106,562.30
200,000,000.000 213,124.61
500,000,000.000 532,811.52
1,000,000,000.000 1,065,623.04
XAU tỷ lệ
25 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ