Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Kina Papua New Guinea và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kina Papua New Guinea. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Papua New Guinea Kina để chuyển đổi loại tiền tệ.

Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


PGK XEM
coinmill.com
5.00 28.554
10.00 57.109
20.00 114.218
50.00 285.545
100.00 571.089
200.00 1142.178
500.00 2855.445
1000.00 5710.890
2000.00 11,421.780
5000.00 28,554.451
10,000.00 57,108.902
20,000.00 114,217.805
50,000.00 285,544.512
100,000.00 571,089.024
200,000.00 1,142,178.048
500,000.00 2,855,445.121
1,000,000.00 5,710,890.242
PGK tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
XEM PGK
coinmill.com
20.000 3.50
50.000 8.76
100.000 17.51
200.000 35.02
500.000 87.55
1000.000 175.10
2000.000 350.21
5000.000 875.52
10,000.000 1751.04
20,000.000 3502.08
50,000.000 8755.20
100,000.000 17,510.40
200,000.000 35,020.81
500,000.000 87,552.02
1,000,000.000 175,104.05
2,000,000.000 350,208.10
5,000,000.000 875,520.24
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ