Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Kina Papua New Guinea và Ounce Palladium được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kina Papua New Guinea. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce Palladium trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce Palladium hoặc Papua New Guinea Kina để chuyển đổi loại tiền tệ.

Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Ký hiệu XPD có thể được viết Pd Oz. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ounce Palladium cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPD có 5 chữ số có nghĩa.


PGK XPD
coinmill.com
5.00 0.001
10.00 0.002
20.00 0.005
50.00 0.011
100.00 0.023
200.00 0.046
500.00 0.114
1000.00 0.228
2000.00 0.456
5000.00 1.139
10,000.00 2.279
20,000.00 4.557
50,000.00 11.393
100,000.00 22.785
200,000.00 45.570
500,000.00 113.925
1,000,000.00 227.851
PGK tỷ lệ
18 tháng Chín 2026
XPD PGK
coinmill.com
0.001 4.39
0.002 8.78
0.005 21.94
0.010 43.89
0.020 87.78
0.050 219.44
0.100 438.88
0.200 877.77
0.500 2194.42
1.000 4388.83
2.000 8777.67
5.000 21,944.17
10.000 43,888.33
20.000 87,776.66
50.000 219,441.66
100.000 438,883.31
200.000 877,766.62
XPD tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ