Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Kina Papua New Guinea và Ounce Palladium được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kina Papua New Guinea. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce Palladium trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce Palladium hoặc Papua New Guinea Kina để chuyển đổi loại tiền tệ.

Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Ký hiệu XPD có thể được viết Pd Oz. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ounce Palladium cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPD có 5 chữ số có nghĩa.


PGK XPD
coinmill.com
5.00 0.001
10.00 0.002
20.00 0.005
50.00 0.011
100.00 0.023
200.00 0.045
500.00 0.113
1000.00 0.227
2000.00 0.454
5000.00 1.134
10,000.00 2.269
20,000.00 4.537
50,000.00 11.343
100,000.00 22.685
200,000.00 45.370
500,000.00 113.425
1,000,000.00 226.850
PGK tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
XPD PGK
coinmill.com
0.001 4.41
0.002 8.82
0.005 22.04
0.010 44.08
0.020 88.16
0.050 220.41
0.100 440.82
0.200 881.64
0.500 2204.10
1.000 4408.19
2.000 8816.38
5.000 22,040.96
10.000 44,081.92
20.000 88,163.83
50.000 220,409.58
100.000 440,819.16
200.000 881,638.31
XPD tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ