Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Kina Papua New Guinea và Ounce Platinum được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kina Papua New Guinea. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce Platinum trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce Platinum hoặc Papua New Guinea Kina để chuyển đổi loại tiền tệ.

Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Ký hiệu XPT có thể được viết Pt Oz. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ounce Platinum cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPT có 5 chữ số có nghĩa.


PGK XPT
coinmill.com
5.00 0.001
10.00 0.002
20.00 0.003
50.00 0.008
100.00 0.015
200.00 0.030
500.00 0.076
1000.00 0.151
2000.00 0.302
5000.00 0.756
10,000.00 1.511
20,000.00 3.022
50,000.00 7.556
100,000.00 15.111
200,000.00 30.223
500,000.00 75.557
1,000,000.00 151.114
PGK tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
XPT PGK
coinmill.com
0.001 3.31
0.001 6.62
0.002 13.24
0.005 33.09
0.010 66.18
0.020 132.35
0.050 330.88
0.100 661.75
0.200 1323.50
0.500 3308.76
1.000 6617.52
2.000 13,235.03
5.000 33,087.59
10.000 66,175.17
20.000 132,350.35
50.000 330,875.87
100.000 661,751.73
XPT tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ