Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Kina Papua New Guinea và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kina Papua New Guinea. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Papua New Guinea Kina để chuyển đổi loại tiền tệ.

Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 3 chữ số có nghĩa.


PGK YER
coinmill.com
5.00 254.325
10.00 508.655
20.00 1017.310
50.00 2543.270
100.00 5086.540
200.00 10,173.075
500.00 25,432.690
1000.00 50,865.385
2000.00 101,730.770
5000.00 254,326.925
10,000.00 508,653.845
20,000.00 1,017,307.690
50,000.00 2,543,269.230
100,000.00 5,086,538.460
200,000.00 10,173,076.925
500,000.00 25,432,692.310
1,000,000.00 50,865,384.615
PGK tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
YER PGK
coinmill.com
200.000 3.93
500.000 9.83
1000.000 19.66
2000.000 39.32
5000.000 98.30
10,000.000 196.60
20,000.000 393.19
50,000.000 982.99
100,000.000 1965.97
200,000.000 3931.95
500,000.000 9829.87
1,000,000.000 19,659.74
2,000,000.000 39,319.47
5,000,000.000 98,298.68
10,000,000.000 196,597.35
20,000,000.000 393,194.71
50,000,000.000 982,986.77
YER tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ