Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Peso Philippine (PHP) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Peso Philippine và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peso Philippine. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Philippine Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu PHP có thể được viết P. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


PHP RUR
coinmill.com
50.00 10
100.00 20
200.00 40
500.00 90
1000.00 190
2000.00 380
5000.00 940
10,000.00 1880
20,000.00 3760
50,000.00 9400
100,000.00 18,790
200,000.00 37,590
500,000.00 93,970
1,000,000.00 187,950
2,000,000.00 375,890
5,000,000.00 939,730
10,000,000.00 1,879,470
PHP tỷ lệ
27 tháng Tám 2026
RUR PHP
coinmill.com
10 53.21
20 106.41
50 266.03
100 532.07
200 1064.13
500 2660.33
1000 5320.66
2000 10,641.31
5000 26,603.29
10,000 53,206.57
20,000 106,413.14
50,000 266,032.86
100,000 532,065.72
200,000 1,064,131.45
500,000 2,660,328.62
1,000,000 5,320,657.24
2,000,000 10,641,314.47
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ