Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Peso Philippine và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peso Philippine. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Philippine Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu PHP có thể được viết P. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


PHP TND
coinmill.com
50.00 0.280
100.00 0.555
200.00 1.115
500.00 2.785
1000.00 5.570
2000.00 11.135
5000.00 27.845
10,000.00 55.685
20,000.00 111.370
50,000.00 278.425
100,000.00 556.855
200,000.00 1113.705
500,000.00 2784.270
1,000,000.00 5568.535
2,000,000.00 11,137.070
5,000,000.00 27,842.680
10,000,000.00 55,685.360
PHP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
TND PHP
coinmill.com
0.200 35.92
0.500 89.79
1.000 179.58
2.000 359.16
5.000 897.90
10.000 1795.80
20.000 3591.61
50.000 8979.02
100.000 17,958.04
200.000 35,916.08
500.000 89,790.21
1000.000 179,580.41
2000.000 359,160.83
5000.000 897,902.07
10,000.000 1,795,804.15
20,000.000 3,591,608.30
50,000.000 8,979,020.74
TND tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ