Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Peso Philippine và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peso Philippine. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Philippine Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu PHP có thể được viết P. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


PHP TWD
coinmill.com
50.00 26
100.00 51
200.00 103
500.00 257
1000.00 514
2000.00 1028
5000.00 2570
10,000.00 5141
20,000.00 10,282
50,000.00 25,704
100,000.00 51,409
200,000.00 102,817
500,000.00 257,044
1,000,000.00 514,087
2,000,000.00 1,028,175
5,000,000.00 2,570,437
10,000,000.00 5,140,875
PHP tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
TWD PHP
coinmill.com
20 38.90
50 97.26
100 194.52
200 389.04
500 972.60
1000 1945.19
2000 3890.39
5000 9725.97
10,000 19,451.94
20,000 38,903.88
50,000 97,259.71
100,000 194,519.42
200,000 389,038.84
500,000 972,597.09
1,000,000 1,945,194.18
2,000,000 3,890,388.35
5,000,000 9,725,970.88
TWD tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ