Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Peso Philippine và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peso Philippine. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Philippine Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu PHP có thể được viết P. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


PHP TWD
coinmill.com
50.00 27
100.00 54
200.00 107
500.00 268
1000.00 536
2000.00 1073
5000.00 2682
10,000.00 5365
20,000.00 10,730
50,000.00 26,825
100,000.00 53,649
200,000.00 107,299
500,000.00 268,247
1,000,000.00 536,493
2,000,000.00 1,072,986
5,000,000.00 2,682,465
10,000,000.00 5,364,930
PHP tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
TWD PHP
coinmill.com
20 37.28
50 93.20
100 186.40
200 372.79
500 931.98
1000 1863.96
2000 3727.91
5000 9319.79
10,000 18,639.57
20,000 37,279.14
50,000 93,197.85
100,000 186,395.71
200,000 372,791.41
500,000 931,978.53
1,000,000 1,863,957.06
2,000,000 3,727,914.12
5,000,000 9,319,785.30
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ