Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Peso Philippine và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peso Philippine. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Philippine Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu PHP có thể được viết P. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


PHP TWD
coinmill.com
50.00 25
100.00 49
200.00 99
500.00 246
1000.00 493
2000.00 986
5000.00 2464
10,000.00 4928
20,000.00 9856
50,000.00 24,640
100,000.00 49,281
200,000.00 98,562
500,000.00 246,405
1,000,000.00 492,809
2,000,000.00 985,618
5,000,000.00 2,464,045
10,000,000.00 4,928,091
PHP tỷ lệ
31 tháng Ba 2026
TWD PHP
coinmill.com
20 40.58
50 101.46
100 202.92
200 405.84
500 1014.59
1000 2029.18
2000 4058.37
5000 10,145.92
10,000 20,291.83
20,000 40,583.67
50,000 101,459.17
100,000 202,918.34
200,000 405,836.69
500,000 1,014,591.71
1,000,000 2,029,183.43
2,000,000 4,058,366.85
5,000,000 10,145,917.13
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ