Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Peso Philippine và Stellar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peso Philippine. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Stellar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Stellars hoặc Philippine Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). The Stellar là tiền tệ không có nước. Ký hiệu PHP có thể được viết P. Ký hiệu XLM có thể được viết XLM. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Stellar cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XLM có 15 chữ số có nghĩa.


PHP XLM
coinmill.com
50.00 7.589
100.00 15.177
200.00 30.354
500.00 75.886
1000.00 151.772
2000.00 303.544
5000.00 758.859
10,000.00 1517.718
20,000.00 3035.437
50,000.00 7588.592
100,000.00 15,177.184
200,000.00 30,354.369
500,000.00 75,885.922
1,000,000.00 151,771.845
2,000,000.00 303,543.689
5,000,000.00 758,859.224
10,000,000.00 1,517,718.447
PHP tỷ lệ
11 tháng Hai 2026
XLM PHP
coinmill.com
5.000 32.94
10.000 65.89
20.000 131.78
50.000 329.44
100.000 658.88
200.000 1317.77
500.000 3294.42
1000.000 6588.84
2000.000 13,177.67
5000.000 32,944.19
10,000.000 65,888.37
20,000.000 131,776.75
50,000.000 329,441.87
100,000.000 658,883.74
200,000.000 1,317,767.47
500,000.000 3,294,418.68
1,000,000.000 6,588,837.36
XLM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ