Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Zloty Ba Lan và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Ba Lan Zlotych để chuyển đổi loại tiền tệ.

Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


PLN SAR
coinmill.com
2.00 2
5.00 5
10.00 10
20.00 21
50.00 52
100.00 104
200.00 208
500.00 520
1000.00 1041
2000.00 2082
5000.00 5204
10,000.00 10,409
20,000.00 20,817
50,000.00 52,043
100,000.00 104,086
200,000.00 208,171
500,000.00 520,428
PLN tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
SAR PLN
coinmill.com
2 1.92
5 4.80
10 9.61
20 19.21
50 48.04
100 96.07
200 192.15
500 480.37
1000 960.75
2000 1921.50
5000 4803.74
10,000 9607.48
20,000 19,214.96
50,000 48,037.40
100,000 96,074.79
200,000 192,149.58
500,000 480,373.96
SAR tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ