Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Zloty Ba Lan và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Ba Lan Zlotych để chuyển đổi loại tiền tệ.

Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


PLN SAR
coinmill.com
2.00 2
5.00 5
10.00 10
20.00 21
50.00 51
100.00 103
200.00 206
500.00 514
1000.00 1029
2000.00 2057
5000.00 5143
10,000.00 10,285
20,000.00 20,570
50,000.00 51,426
100,000.00 102,852
200,000.00 205,705
500,000.00 514,262
PLN tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
SAR PLN
coinmill.com
2 1.94
5 4.86
10 9.72
20 19.45
50 48.61
100 97.23
200 194.45
500 486.13
1000 972.27
2000 1944.53
5000 4861.33
10,000 9722.67
20,000 19,445.34
50,000 48,613.34
100,000 97,226.68
200,000 194,453.37
500,000 486,133.41
SAR tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ