Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Zloty Ba Lan và Status được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Statuses hoặc Ba Lan Zlotych để chuyển đổi loại tiền tệ.

Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). The Status là tiền tệ không có nước. Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa.


PLN SNT
coinmill.com
2.00 14.288
5.00 35.720
10.00 71.440
20.00 142.881
50.00 357.202
100.00 714.404
200.00 1428.809
500.00 3572.021
1000.00 7144.043
2000.00 14,288.086
5000.00 35,720.214
10,000.00 71,440.428
20,000.00 142,880.856
50,000.00 357,202.140
100,000.00 714,404.279
200,000.00 1,428,808.559
500,000.00 3,572,021.397
PLN tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
SNT PLN
coinmill.com
20.000 2.80
50.000 7.00
100.000 14.00
200.000 28.00
500.000 69.99
1000.000 139.98
2000.000 279.95
5000.000 699.88
10,000.000 1399.77
20,000.000 2799.54
50,000.000 6998.84
100,000.000 13,997.68
200,000.000 27,995.35
500,000.000 69,988.38
1,000,000.000 139,976.77
2,000,000.000 279,953.53
5,000,000.000 699,883.83
SNT tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ