Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Zloty Ba Lan và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Ba Lan Zlotych để chuyển đổi loại tiền tệ.

Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


PLN TND
coinmill.com
2.00 1.655
5.00 4.135
10.00 8.275
20.00 16.545
50.00 41.370
100.00 82.735
200.00 165.470
500.00 413.675
1000.00 827.355
2000.00 1654.705
5000.00 4136.765
10,000.00 8273.530
20,000.00 16,547.055
50,000.00 41,367.645
100,000.00 82,735.285
200,000.00 165,470.575
500,000.00 413,676.435
PLN tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
TND PLN
coinmill.com
2.000 2.42
5.000 6.04
10.000 12.09
20.000 24.17
50.000 60.43
100.000 120.87
200.000 241.73
500.000 604.34
1000.000 1208.67
2000.000 2417.35
5000.000 6043.37
10,000.000 12,086.74
20,000.000 24,173.48
50,000.000 60,433.71
100,000.000 120,867.41
200,000.000 241,734.82
500,000.000 604,337.06
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ