Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Zloty Ba Lan và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Ba Lan Zlotych để chuyển đổi loại tiền tệ.

Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


PLN TND
coinmill.com
2.00 1.680
5.00 4.205
10.00 8.405
20.00 16.815
50.00 42.035
100.00 84.065
200.00 168.135
500.00 420.335
1000.00 840.670
2000.00 1681.345
5000.00 4203.355
10,000.00 8406.715
20,000.00 16,813.425
50,000.00 42,033.565
100,000.00 84,067.130
200,000.00 168,134.260
500,000.00 420,335.650
PLN tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
TND PLN
coinmill.com
2.000 2.38
5.000 5.95
10.000 11.90
20.000 23.79
50.000 59.48
100.000 118.95
200.000 237.91
500.000 594.76
1000.000 1189.53
2000.000 2379.05
5000.000 5947.63
10,000.000 11,895.26
20,000.000 23,790.51
50,000.000 59,476.28
100,000.000 118,952.56
200,000.000 237,905.11
500,000.000 594,762.78
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ