Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Zloty Ba Lan và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Ba Lan Zlotych để chuyển đổi loại tiền tệ.

Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


PLN TND
coinmill.com
2.00 1.570
5.00 3.925
10.00 7.855
20.00 15.705
50.00 39.265
100.00 78.525
200.00 157.050
500.00 392.630
1000.00 785.260
2000.00 1570.515
5000.00 3926.290
10,000.00 7852.580
20,000.00 15,705.160
50,000.00 39,262.905
100,000.00 78,525.810
200,000.00 157,051.620
500,000.00 392,629.050
PLN tỷ lệ
3 tháng Chín 2026
TND PLN
coinmill.com
2.000 2.55
5.000 6.37
10.000 12.73
20.000 25.47
50.000 63.67
100.000 127.35
200.000 254.69
500.000 636.73
1000.000 1273.47
2000.000 2546.93
5000.000 6367.33
10,000.000 12,734.67
20,000.000 25,469.33
50,000.000 63,673.33
100,000.000 127,346.66
200,000.000 254,693.33
500,000.000 636,733.32
TND tỷ lệ
7 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ