Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Zloty Ba Lan và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Ba Lan Zlotych để chuyển đổi loại tiền tệ.

Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


PLN TND
coinmill.com
2.00 1.605
5.00 4.015
10.00 8.035
20.00 16.065
50.00 40.165
100.00 80.335
200.00 160.665
500.00 401.665
1000.00 803.330
2000.00 1606.665
5000.00 4016.660
10,000.00 8033.315
20,000.00 16,066.635
50,000.00 40,166.585
100,000.00 80,333.170
200,000.00 160,666.335
500,000.00 401,665.840
PLN tỷ lệ
23 tháng Bảy 2026
TND PLN
coinmill.com
2.000 2.49
5.000 6.22
10.000 12.45
20.000 24.90
50.000 62.24
100.000 124.48
200.000 248.96
500.000 622.41
1000.000 1244.82
2000.000 2489.63
5000.000 6224.08
10,000.000 12,448.16
20,000.000 24,896.32
50,000.000 62,240.79
100,000.000 124,481.58
200,000.000 248,963.17
500,000.000 622,407.92
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ