Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Zloty Ba Lan và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Ba Lan Zlotych để chuyển đổi loại tiền tệ.

Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


PLN TWD
coinmill.com
2.00 16
5.00 41
10.00 81
20.00 163
50.00 407
100.00 815
200.00 1630
500.00 4074
1000.00 8148
2000.00 16,296
5000.00 40,739
10,000.00 81,479
20,000.00 162,957
50,000.00 407,393
100,000.00 814,786
200,000.00 1,629,571
500,000.00 4,073,928
PLN tỷ lệ
8 tháng Sáu 2026
TWD PLN
coinmill.com
20 2.45
50 6.14
100 12.27
200 24.55
500 61.37
1000 122.73
2000 245.46
5000 613.66
10,000 1227.32
20,000 2454.63
50,000 6136.58
100,000 12,273.17
200,000 24,546.33
500,000 61,365.83
1,000,000 122,731.66
2,000,000 245,463.33
5,000,000 613,658.32
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ