Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Zloty Ba Lan và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Ba Lan Zlotych để chuyển đổi loại tiền tệ.

Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


PLN TWD
coinmill.com
2.00 17
5.00 42
10.00 83
20.00 167
50.00 416
100.00 833
200.00 1666
500.00 4165
1000.00 8330
2000.00 16,659
5000.00 41,648
10,000.00 83,296
20,000.00 166,591
50,000.00 416,478
100,000.00 832,957
200,000.00 1,665,913
500,000.00 4,164,784
PLN tỷ lệ
12 tháng Hai 2026
TWD PLN
coinmill.com
20 2.40
50 6.00
100 12.01
200 24.01
500 60.03
1000 120.05
2000 240.11
5000 600.27
10,000 1200.54
20,000 2401.09
50,000 6002.71
100,000 12,005.43
200,000 24,010.85
500,000 60,027.13
1,000,000 120,054.26
2,000,000 240,108.51
5,000,000 600,271.28
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ