Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Zloty Ba Lan và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Ba Lan Zlotych để chuyển đổi loại tiền tệ.

Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


PLN TWD
coinmill.com
2.00 17
5.00 42
10.00 85
20.00 170
50.00 425
100.00 849
200.00 1698
500.00 4246
1000.00 8491
2000.00 16,983
5000.00 42,457
10,000.00 84,914
20,000.00 169,828
50,000.00 424,569
100,000.00 849,139
200,000.00 1,698,278
500,000.00 4,245,695
PLN tỷ lệ
3 tháng Chín 2026
TWD PLN
coinmill.com
20 2.36
50 5.89
100 11.78
200 23.55
500 58.88
1000 117.77
2000 235.53
5000 588.83
10,000 1177.66
20,000 2355.33
50,000 5888.32
100,000 11,776.64
200,000 23,553.27
500,000 58,883.18
1,000,000 117,766.36
2,000,000 235,532.73
5,000,000 588,831.81
TWD tỷ lệ
7 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ