Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Zloty Ba Lan và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Ba Lan Zlotych để chuyển đổi loại tiền tệ.

Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu VND có thể được viết D. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


PLN VND
coinmill.com
2.00 12,600
5.00 31,400
10.00 62,800
20.00 125,400
50.00 313,800
100.00 627,400
200.00 1,254,800
500.00 3,137,000
1000.00 6,274,200
2000.00 12,548,400
5000.00 31,370,800
10,000.00 62,741,800
20,000.00 125,483,400
50,000.00 313,708,600
100,000.00 627,417,400
200,000.00 1,254,834,600
500,000.00 3,137,086,800
PLN tỷ lệ
23 tháng Tư 2026
VND PLN
coinmill.com
20,000 3.19
50,000 7.97
100,000 15.94
200,000 31.88
500,000 79.69
1,000,000 159.38
2,000,000 318.77
5,000,000 796.92
10,000,000 1593.84
20,000,000 3187.67
50,000,000 7969.18
100,000,000 15,938.35
200,000,000 31,876.71
500,000,000 79,691.77
1,000,000,000 159,383.54
2,000,000,000 318,767.09
5,000,000,000 796,917.72
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ