Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Zloty Ba Lan và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Ba Lan Zlotych để chuyển đổi loại tiền tệ.

Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu VND có thể được viết D. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


PLN VND
coinmill.com
2.00 13,200
5.00 33,000
10.00 65,800
20.00 131,600
50.00 329,200
100.00 658,400
200.00 1,317,000
500.00 3,292,200
1000.00 6,584,600
2000.00 13,169,200
5000.00 32,923,000
10,000.00 65,845,800
20,000.00 131,691,800
50,000.00 329,229,400
100,000.00 658,458,800
200,000.00 1,316,917,600
500,000.00 3,292,294,200
PLN tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
VND PLN
coinmill.com
20,000 3.04
50,000 7.59
100,000 15.19
200,000 30.37
500,000 75.93
1,000,000 151.87
2,000,000 303.74
5,000,000 759.35
10,000,000 1518.70
20,000,000 3037.40
50,000,000 7593.49
100,000,000 15,186.98
200,000,000 30,373.96
500,000,000 75,934.89
1,000,000,000 151,869.78
2,000,000,000 303,739.56
5,000,000,000 759,348.90
VND tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ