Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Zloty Ba Lan và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Ba Lan Zlotych để chuyển đổi loại tiền tệ.

Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu VND có thể được viết D. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


PLN VND
coinmill.com
2.00 12,200
5.00 30,200
10.00 60,600
20.00 121,000
50.00 302,800
100.00 605,400
200.00 1,210,800
500.00 3,027,200
1000.00 6,054,400
2000.00 12,108,600
5000.00 30,271,600
10,000.00 60,543,000
20,000.00 121,086,000
50,000.00 302,715,200
100,000.00 605,430,400
200,000.00 1,210,860,800
500,000.00 3,027,152,200
PLN tỷ lệ
23 tháng Bảy 2026
VND PLN
coinmill.com
20,000 3.30
50,000 8.26
100,000 16.52
200,000 33.03
500,000 82.59
1,000,000 165.17
2,000,000 330.34
5,000,000 825.86
10,000,000 1651.72
20,000,000 3303.43
50,000,000 8258.59
100,000,000 16,517.17
200,000,000 33,034.35
500,000,000 82,585.87
1,000,000,000 165,171.74
2,000,000,000 330,343.48
5,000,000,000 825,858.70
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ