Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Zloty Ba Lan và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc Ba Lan Zlotych để chuyển đổi loại tiền tệ.

Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


PLN WDC
coinmill.com
2.00 2293.920
5.00 5734.800
10.00 11,469.601
20.00 22,939.202
50.00 57,348.005
100.00 114,696.010
200.00 229,392.019
500.00 573,480.048
1000.00 1,146,960.096
2000.00 2,293,920.192
5000.00 5,734,800.481
10,000.00 11,469,600.961
20,000.00 22,939,201.923
50,000.00 57,348,004.807
100,000.00 114,696,009.613
200,000.00 229,392,019.226
500,000.00 573,480,048.065
PLN tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
WDC PLN
coinmill.com
5000.000 4.36
10,000.000 8.72
20,000.000 17.44
50,000.000 43.59
100,000.000 87.19
200,000.000 174.37
500,000.000 435.93
1,000,000.000 871.87
2,000,000.000 1743.74
5,000,000.000 4359.35
10,000,000.000 8718.70
20,000,000.000 17,437.40
50,000,000.000 43,593.50
100,000,000.000 87,186.99
200,000,000.000 174,373.98
500,000,000.000 435,934.96
1,000,000,000.000 871,869.91
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ