Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Zloty Ba Lan và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Ba Lan Zlotych để chuyển đổi loại tiền tệ.

Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


PLN YER
coinmill.com
2.00 0.000
5.00 0.005
10.00 0.010
20.00 0.025
50.00 0.055
100.00 0.115
200.00 0.225
500.00 0.565
1000.00 1.130
2000.00 2.255
5000.00 5.640
10,000.00 11.275
20,000.00 22.555
50,000.00 56.380
100,000.00 112.765
200,000.00 225.530
500,000.00 563.820
PLN tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
YER PLN
coinmill.com
0.005 4.43
0.010 8.87
0.020 17.74
0.050 44.34
0.100 88.68
0.200 177.36
0.500 443.40
1.000 886.81
2.000 1773.62
5.000 4434.05
10.000 8868.09
20.000 17,736.18
50.000 44,340.46
100.000 88,680.91
200.000 177,361.82
500.000 443,404.55
1000.000 886,809.11
YER tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ