Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Populous (PPT) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Populous và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Populous. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Populouses để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Populous là tiền tệ không có nước. Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu PPT có thể được viết PPT. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái the Populous cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PPT có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


PPT RUR
coinmill.com
0.50000 44,410
1.00000 88,820
2.00000 177,650
5.00000 444,110
10.00000 888,230
20.00000 1,776,460
50.00000 4,441,140
100.00000 8,882,280
200.00000 17,764,570
500.00000 44,411,410
1000.00000 88,822,830
2000.00000 177,645,660
5000.00000 444,114,150
10,000.00000 888,228,300
20,000.00000 1,776,456,590
50,000.00000 4,441,141,480
100,000.00000 8,882,282,970
PPT tỷ lệ
7 tháng Mười một 2021
RUR PPT
coinmill.com
50,000 0.56292
100,000 1.12584
200,000 2.25167
500,000 5.62918
1,000,000 11.25837
2,000,000 22.51673
5,000,000 56.29183
10,000,000 112.58367
20,000,000 225.16734
50,000,000 562.91834
100,000,000 1125.83668
200,000,000 2251.67337
500,000,000 5629.18342
1,000,000,000 11,258.36684
2,000,000,000 22,516.73367
5,000,000,000 56,291.83418
10,000,000,000 112,583.66835
RUR tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ