Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Qatar Rian (QAR) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Qatar Rian và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Qatar Rian. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Qatar Riyals để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rian Qatar là tiền tệ Qatar (QA, QAT). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Rian Qatar còn được gọi là Rial Qatar. Ký hiệu QAR có thể được viết QR. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Rian Qatar được chia thành 100 dirhams. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Rian Qatar cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi QAR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 6 chữ số có nghĩa.


QAR RUR
coinmill.com
2 43,050
5 107,640
10 215,270
20 430,540
50 1,076,350
100 2,152,700
200 4,305,400
500 10,763,510
1000 21,527,020
2000 43,054,040
5000 107,635,100
10,000 215,270,210
20,000 430,540,420
50,000 1,076,351,050
100,000 2,152,702,100
200,000 4,305,404,200
500,000 10,763,510,500
QAR tỷ lệ
8 tháng Hai 2026
RUR QAR
coinmill.com
50,000 2
100,000 5
200,000 9
500,000 23
1,000,000 46
2,000,000 93
5,000,000 232
10,000,000 465
20,000,000 929
50,000,000 2323
100,000,000 4645
200,000,000 9291
500,000,000 23,227
1,000,000,000 46,453
2,000,000,000 92,906
5,000,000,000 232,266
10,000,000,000 464,532
RUR tỷ lệ
29 tháng Sáu 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ