Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Qatar Rian (QAR) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Qatar Rian và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Qatar Rian. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Qatar Riyals để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rian Qatar là tiền tệ Qatar (QA, QAT). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Rian Qatar còn được gọi là Rial Qatar. Ký hiệu QAR có thể được viết QR. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Rian Qatar được chia thành 100 dirhams. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Rian Qatar cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi QAR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 6 chữ số có nghĩa.


QAR RUR
coinmill.com
2 43,380
5 108,440
10 216,890
20 433,780
50 1,084,440
100 2,168,890
200 4,337,770
500 10,844,430
1000 21,688,870
2000 43,377,740
5000 108,444,340
10,000 216,888,690
20,000 433,777,370
50,000 1,084,443,430
100,000 2,168,886,860
200,000 4,337,773,710
500,000 10,844,434,280
QAR tỷ lệ
20 tháng Năm 2026
RUR QAR
coinmill.com
50,000 2
100,000 5
200,000 9
500,000 23
1,000,000 46
2,000,000 92
5,000,000 231
10,000,000 461
20,000,000 922
50,000,000 2305
100,000,000 4611
200,000,000 9221
500,000,000 23,053
1,000,000,000 46,107
2,000,000,000 92,213
5,000,000,000 230,533
10,000,000,000 461,066
RUR tỷ lệ
29 tháng Sáu 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ