Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Qatar Rian (QAR) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Qatar Rian và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Qatar Rian. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Qatar Riyals để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rian Qatar là tiền tệ Qatar (QA, QAT). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Rian Qatar còn được gọi là Rial Qatar. Ký hiệu QAR có thể được viết QR. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Rian Qatar được chia thành 100 dirhams. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Rian Qatar cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi QAR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 6 chữ số có nghĩa.


QAR RUR
coinmill.com
2 43,640
5 109,090
10 218,190
20 436,380
50 1,090,940
100 2,181,880
200 4,363,760
500 10,909,390
1000 21,818,780
2000 43,637,560
5000 109,093,890
10,000 218,187,780
20,000 436,375,560
50,000 1,090,938,910
100,000 2,181,877,820
200,000 4,363,755,640
500,000 10,909,389,100
QAR tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
RUR QAR
coinmill.com
50,000 2
100,000 5
200,000 9
500,000 23
1,000,000 46
2,000,000 92
5,000,000 229
10,000,000 458
20,000,000 917
50,000,000 2292
100,000,000 4583
200,000,000 9166
500,000,000 22,916
1,000,000,000 45,832
2,000,000,000 91,664
5,000,000,000 229,160
10,000,000,000 458,321
RUR tỷ lệ
29 tháng Sáu 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ