Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

ReddCoin (RDD) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi ReddCoin và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của ReddCoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc ReddCoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The ReddCoin là tiền tệ không có nước. Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu RDD có thể được viết RDD. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái the ReddCoin cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Bảy 2022 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi RDD có 14 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


RDD RUR
coinmill.com
1000 55,080
2000 110,150
5000 275,380
10,000 550,760
20,000 1,101,530
50,000 2,753,820
100,000 5,507,630
200,000 11,015,260
500,000 27,538,160
1,000,000 55,076,310
2,000,000 110,152,620
5,000,000 275,381,560
10,000,000 550,763,120
20,000,000 1,101,526,240
50,000,000 2,753,815,610
100,000,000 5,507,631,220
200,000,000 11,015,262,430
RDD tỷ lệ
7 tháng Bảy 2022
RUR RDD
coinmill.com
50,000 910
100,000 1820
200,000 3630
500,000 9080
1,000,000 18,160
2,000,000 36,310
5,000,000 90,780
10,000,000 181,570
20,000,000 363,130
50,000,000 907,830
100,000,000 1,815,660
200,000,000 3,631,330
500,000,000 9,078,310
1,000,000,000 18,156,630
2,000,000,000 36,313,250
5,000,000,000 90,783,130
10,000,000,000 181,566,260
RUR tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ