Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

ReddCoin (RDD) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi ReddCoin và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của ReddCoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc ReddCoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The ReddCoin là tiền tệ không có nước. Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu RDD có thể được viết RDD. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái the ReddCoin cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Bảy 2022 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi RDD có 14 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


RDD RUR
coinmill.com
1000 10
2000 20
5000 40
10,000 80
20,000 160
50,000 390
100,000 780
200,000 1560
500,000 3890
1,000,000 7780
2,000,000 15,560
5,000,000 38,900
10,000,000 77,800
20,000,000 155,610
50,000,000 389,020
100,000,000 778,040
200,000,000 1,556,090
RDD tỷ lệ
7 tháng Bảy 2022
RUR RDD
coinmill.com
10 1290
20 2570
50 6430
100 12,850
200 25,710
500 64,260
1000 128,530
2000 257,060
5000 642,640
10,000 1,285,280
20,000 2,570,550
50,000 6,426,380
100,000 12,852,750
200,000 25,705,500
500,000 64,263,760
1,000,000 128,527,510
2,000,000 257,055,020
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ