Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và ReddCoin (RDD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi ReddCoin và Cuaron Xlôvác được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của ReddCoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Xlôvác trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Slovak Koruny hoặc ReddCoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The ReddCoin là tiền tệ không có nước. Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Ký hiệu RDD có thể được viết RDD. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái the ReddCoin cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Bảy 2022 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi RDD có 14 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa.


RDD SKK
coinmill.com
1000 17.0
2000 34.5
5000 86.0
10,000 172.0
20,000 344.5
50,000 861.0
100,000 1722.0
200,000 3444.0
500,000 8609.5
1,000,000 17,219.0
2,000,000 34,438.5
5,000,000 86,096.0
10,000,000 172,192.5
20,000,000 344,384.5
50,000,000 860,961.5
100,000,000 1,721,923.0
200,000,000 3,443,846.0
RDD tỷ lệ
7 tháng Bảy 2022
SKK RDD
coinmill.com
20.0 1160
50.0 2900
100.0 5810
200.0 11,610
500.0 29,040
1000.0 58,070
2000.0 116,150
5000.0 290,370
10,000.0 580,750
20,000.0 1,161,490
50,000.0 2,903,730
100,000.0 5,807,460
200,000.0 11,614,920
500,000.0 29,037,300
1,000,000.0 58,074,610
2,000,000.0 116,149,210
5,000,000.0 290,373,030
SKK tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ