Rumani Old Leu (rol) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Romania Leu (RON) vào ngày 01 tháng bảy 2005.
10000 rol tương đương tới 1 RON.

Leu Rumani (RON) và Sudan Pound (SDG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Rumani Leu và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Rumani Leu. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Old Rumani Lei để chuyển đổi loại tiền tệ.

Romania Old Leu là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu ROL có thể được viết L. Romania Old Leu được chia thành 100 bani. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Romania Old Leu cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ROL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


ROL SDG
coinmill.com
2000.00 0.00
5000.00 0.00
10,000.00 0.01
20,000.00 0.02
50,000.00 0.04
100,000.00 0.08
200,000.00 0.15
500,000.00 0.38
1,000,000.00 0.75
2,000,000.00 1.50
5,000,000.00 3.76
10,000,000.00 7.52
20,000,000.00 15.04
50,000,000.00 37.61
100,000,000.00 75.21
200,000,000.00 150.43
500,000,000.00 376.07
ROL tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
SDG ROL
coinmill.com
0.00 1329.55
0.00 2659.10
0.01 6647.76
0.01 13,295.52
0.02 26,591.04
0.05 66,477.60
0.10 132,955.20
0.20 265,910.39
0.50 664,775.98
1.00 1,329,551.97
2.00 2,659,103.94
5.00 6,647,759.84
10.00 13,295,519.69
20.00 26,591,039.37
50.00 66,477,598.43
100.00 132,955,196.86
200.00 265,910,393.72
SDG tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ