Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Serbia Dinar và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Serbia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


RSD TWD
coinmill.com
0.0 0
0.0 0
0.0 0
0.0 0
0.0 0
0.0 1
0.5 2
1.0 3
2.0 6
5.0 16
10.0 32
20.0 63
50.0 158
100.0 316
200.0 632
500.0 1579
1000.0 3158
RSD tỷ lệ
21 tháng Tám 2026
TWD RSD
coinmill.com
0 0.0
0 0.0
0 0.0
0 0.0
1 0.0
1 0.5
2 0.5
5 1.5
10 3.0
20 6.5
50 16.0
100 31.5
200 63.5
500 158.5
1000 316.5
2000 633.5
5000 1583.5
TWD tỷ lệ
21 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ