Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Serbia Dinar và Central African CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Central African CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Central African CFA hoặc Serbia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Trung ương châu Phi CFA là tiền tệ Cameroon (CM, CMR), Cộng hòa trung phi (CF, CAF), Cá hồng (TD, TCD), Congo (CG, COG), Equatorial Guinea (GQ, GNQ), và Gabon (GA, GAB). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Trung ương châu Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BEAC Francs. Ký hiệu XAF có thể được viết CFAF. Trung ương châu Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Trung ương châu Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAF có 6 chữ số có nghĩa.


RSD XAF
coinmill.com
100.0 529
200.0 1057
500.0 2643
1000.0 5285
2000.0 10,570
5000.0 26,425
10,000.0 52,851
20,000.0 105,702
50,000.0 264,254
100,000.0 528,508
200,000.0 1,057,017
500,000.0 2,642,542
1,000,000.0 5,285,084
2,000,000.0 10,570,168
5,000,000.0 26,425,421
10,000,000.0 52,850,842
20,000,000.0 105,701,684
RSD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XAF RSD
coinmill.com
500 94.5
1000 189.0
2000 378.5
5000 946.0
10,000 1892.0
20,000 3784.0
50,000 9460.5
100,000 18,921.0
200,000 37,842.5
500,000 94,606.0
1,000,000 189,211.5
2,000,000 378,423.5
5,000,000 946,058.5
10,000,000 1,892,117.5
20,000,000 3,784,235.0
50,000,000 9,460,587.0
100,000,000 18,921,174.5
XAF tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ