Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Serbia Dinar và Central African CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Central African CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Central African CFA hoặc Serbia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Trung ương châu Phi CFA là tiền tệ Cameroon (CM, CMR), Cộng hòa trung phi (CF, CAF), Cá hồng (TD, TCD), Congo (CG, COG), Equatorial Guinea (GQ, GNQ), và Gabon (GA, GAB). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Trung ương châu Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BEAC Francs. Ký hiệu XAF có thể được viết CFAF. Trung ương châu Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Trung ương châu Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAF có 6 chữ số có nghĩa.


RSD XAF
coinmill.com
100.0 526
200.0 1052
500.0 2630
1000.0 5261
2000.0 10,521
5000.0 26,303
10,000.0 52,606
20,000.0 105,213
50,000.0 263,032
100,000.0 526,063
200,000.0 1,052,126
500,000.0 2,630,315
1,000,000.0 5,260,630
2,000,000.0 10,521,260
5,000,000.0 26,303,151
10,000,000.0 52,606,302
20,000,000.0 105,212,604
RSD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XAF RSD
coinmill.com
500 95.0
1000 190.0
2000 380.0
5000 950.5
10,000 1901.0
20,000 3802.0
50,000 9504.5
100,000 19,009.0
200,000 38,018.5
500,000 95,045.5
1,000,000 190,091.5
2,000,000 380,182.5
5,000,000 950,456.5
10,000,000 1,900,913.0
20,000,000 3,801,826.0
50,000,000 9,504,564.5
100,000,000 19,009,129.5
XAF tỷ lệ
5 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ