Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Serbia Dinar và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Serbia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


RSD XOF
coinmill.com
100.0 529
200.0 1058
500.0 2644
1000.0 5288
2000.0 10,577
5000.0 26,441
10,000.0 52,883
20,000.0 105,766
50,000.0 264,414
100,000.0 528,829
200,000.0 1,057,658
500,000.0 2,644,144
1,000,000.0 5,288,289
2,000,000.0 10,576,578
5,000,000.0 26,441,444
10,000,000.0 52,882,888
20,000,000.0 105,765,777
RSD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XOF RSD
coinmill.com
500 94.5
1000 189.0
2000 378.0
5000 945.5
10,000 1891.0
20,000 3782.0
50,000 9455.0
100,000 18,909.5
200,000 37,819.5
500,000 94,548.5
1,000,000 189,097.0
2,000,000 378,194.0
5,000,000 945,485.5
10,000,000 1,890,971.0
20,000,000 3,781,941.5
50,000,000 9,454,854.0
100,000,000 18,909,708.5
XOF tỷ lệ
7 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ