Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Serbia Dinar và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Serbia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


RSD XOF
coinmill.com
100.0 537
200.0 1074
500.0 2685
1000.0 5370
2000.0 10,741
5000.0 26,852
10,000.0 53,703
20,000.0 107,406
50,000.0 268,516
100,000.0 537,032
200,000.0 1,074,063
500,000.0 2,685,158
1,000,000.0 5,370,316
2,000,000.0 10,740,631
5,000,000.0 26,851,578
10,000,000.0 53,703,155
20,000,000.0 107,406,310
RSD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XOF RSD
coinmill.com
500 93.0
1000 186.0
2000 372.5
5000 931.0
10,000 1862.0
20,000 3724.0
50,000 9310.5
100,000 18,621.0
200,000 37,242.0
500,000 93,104.5
1,000,000 186,209.0
2,000,000 372,417.5
5,000,000 931,044.0
10,000,000 1,862,088.0
20,000,000 3,724,176.0
50,000,000 9,310,440.0
100,000,000 18,620,880.0
XOF tỷ lệ
6 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ