Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Serbia Dinar và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Serbia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


RSD XOF
coinmill.com
100.0 533
200.0 1065
500.0 2663
1000.0 5326
2000.0 10,652
5000.0 26,630
10,000.0 53,260
20,000.0 106,520
50,000.0 266,301
100,000.0 532,602
200,000.0 1,065,204
500,000.0 2,663,010
1,000,000.0 5,326,021
2,000,000.0 10,652,041
5,000,000.0 26,630,103
10,000,000.0 53,260,206
20,000,000.0 106,520,412
RSD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XOF RSD
coinmill.com
500 94.0
1000 188.0
2000 375.5
5000 939.0
10,000 1877.5
20,000 3755.0
50,000 9388.0
100,000 18,775.5
200,000 37,551.5
500,000 93,878.5
1,000,000 187,757.5
2,000,000 375,515.0
5,000,000 938,787.0
10,000,000 1,877,574.5
20,000,000 3,755,149.0
50,000,000 9,387,872.0
100,000,000 18,775,744.0
XOF tỷ lệ
21 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ