Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Serbia Dinar và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Serbia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi RSD có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


RSD XOF
coinmill.com
100.0 558
200.0 1117
500.0 2792
1000.0 5584
2000.0 11,168
5000.0 27,920
10,000.0 55,840
20,000.0 111,679
50,000.0 279,199
100,000.0 558,397
200,000.0 1,116,795
500,000.0 2,791,987
1,000,000.0 5,583,974
2,000,000.0 11,167,948
5,000,000.0 27,919,870
10,000,000.0 55,839,741
20,000,000.0 111,679,481
RSD tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
XOF RSD
coinmill.com
500 89.5
1000 179.0
2000 358.0
5000 895.5
10,000 1791.0
20,000 3581.5
50,000 8954.0
100,000 17,908.5
200,000 35,817.0
500,000 89,542.0
1,000,000 179,084.0
2,000,000 358,168.0
5,000,000 895,419.5
10,000,000 1,790,839.5
20,000,000 3,581,678.5
50,000,000 8,954,196.5
100,000,000 17,908,392.5
XOF tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ