Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Serbia Dinar và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Serbia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


RSD XOF
coinmill.com
100.0 525
200.0 1050
500.0 2626
1000.0 5251
2000.0 10,503
5000.0 26,257
10,000.0 52,513
20,000.0 105,027
50,000.0 262,566
100,000.0 525,133
200,000.0 1,050,266
500,000.0 2,625,664
1,000,000.0 5,251,328
2,000,000.0 10,502,656
5,000,000.0 26,256,640
10,000,000.0 52,513,281
20,000,000.0 105,026,562
RSD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XOF RSD
coinmill.com
500 95.0
1000 190.5
2000 381.0
5000 952.0
10,000 1904.5
20,000 3808.5
50,000 9521.5
100,000 19,043.0
200,000 38,085.5
500,000 95,214.0
1,000,000 190,428.0
2,000,000 380,856.0
5,000,000 952,140.0
10,000,000 1,904,280.0
20,000,000 3,808,560.5
50,000,000 9,521,401.0
100,000,000 19,042,802.0
XOF tỷ lệ
12 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ