Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Serbia Dinar và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Serbia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


RSD XOF
coinmill.com
100.0 555
200.0 1111
500.0 2776
1000.0 5553
2000.0 11,106
5000.0 27,764
10,000.0 55,528
20,000.0 111,056
50,000.0 277,639
100,000.0 555,279
200,000.0 1,110,558
500,000.0 2,776,394
1,000,000.0 5,552,789
2,000,000.0 11,105,577
5,000,000.0 27,763,943
10,000,000.0 55,527,885
20,000,000.0 111,055,770
RSD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XOF RSD
coinmill.com
500 90.0
1000 180.0
2000 360.0
5000 900.5
10,000 1801.0
20,000 3602.0
50,000 9004.5
100,000 18,009.0
200,000 36,018.0
500,000 90,045.0
1,000,000 180,089.5
2,000,000 360,179.5
5,000,000 900,448.5
10,000,000 1,800,897.0
20,000,000 3,601,794.0
50,000,000 9,004,485.0
100,000,000 18,008,969.5
XOF tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ