Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Serbia Dinar và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Serbia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


RSD YER
coinmill.com
0.0 0.000
0.0 0.005
0.0 0.010
0.0 0.020
0.0 0.045
0.0 0.085
0.5 0.215
1.0 0.430
2.0 0.855
5.0 2.145
10.0 4.285
20.0 8.570
50.0 21.430
100.0 42.860
200.0 85.720
500.0 214.295
1000.0 428.595
RSD tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
YER RSD
coinmill.com
0.005 0.0
0.010 0.0
0.020 0.0
0.050 0.0
0.100 0.0
0.200 0.5
0.500 1.0
1.000 2.5
2.000 4.5
5.000 11.5
10.000 23.5
20.000 46.5
50.000 116.5
100.000 233.5
200.000 466.5
500.000 1166.5
1000.000 2333.0
YER tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ