Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Nga và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi RUB có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


RUB SAR
coinmill.com
50.00 2
100.00 4
200.00 9
500.00 22
1000.00 44
2000.00 89
5000.00 222
10,000.00 444
20,000.00 889
50,000.00 2221
100,000.00 4443
200,000.00 8885
500,000.00 22,213
1,000,000.00 44,425
2,000,000.00 88,850
5,000,000.00 222,126
10,000,000.00 444,251
RUB tỷ lệ
27 tháng Chín 2026
SAR RUB
coinmill.com
2 45.02
5 112.55
10 225.10
20 450.20
50 1125.49
100 2250.98
200 4501.96
500 11,254.89
1000 22,509.79
2000 45,019.57
5000 112,548.93
10,000 225,097.85
20,000 450,195.71
50,000 1,125,489.27
100,000 2,250,978.55
200,000 4,501,957.09
500,000 11,254,892.73
SAR tỷ lệ
27 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ