Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Nga và Quyền rút đặc biệt được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Tư 2024.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Quyền rút đặc biệt trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Quyền rút tiền đặc biệt hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tư 2024 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Quyền rút vốn đặc biệt cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2024 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDR có 6 chữ số có nghĩa.


RUB SDR
coinmill.com
50.00 0.40
100.00 0.81
200.00 1.62
500.00 4.04
1000.00 8.09
2000.00 16.18
5000.00 40.44
10,000.00 80.88
20,000.00 161.77
50,000.00 404.42
100,000.00 808.83
200,000.00 1617.66
500,000.00 4044.16
1,000,000.00 8088.32
2,000,000.00 16,176.64
5,000,000.00 40,441.60
10,000,000.00 80,883.20
RUB tỷ lệ
15 tháng Tư 2024
SDR RUB
coinmill.com
0.50 61.82
1.00 123.64
2.00 247.27
5.00 618.18
10.00 1236.35
20.00 2472.70
50.00 6181.75
100.00 12,363.51
200.00 24,727.01
500.00 61,817.53
1000.00 123,635.07
2000.00 247,270.14
5000.00 618,175.34
10,000.00 1,236,350.69
20,000.00 2,472,701.38
50,000.00 6,181,753.44
100,000.00 12,363,506.88
SDR tỷ lệ
16 tháng Tư 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ