Tiền tệ ở hòa lan Suriname (SRG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Dollar Suriname (SRD) vào ngày 01 tháng 1 năm 2004.
Một SRD tương đương đến 1000 SRG.

Rúp Nga (RUB) và Suriname Dollar (SRD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Nga và Suriname tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Suriname tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Suriname guilders hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Tiền tệ ở hòa lan Suriname là tiền tệ Suriname (SR, SUR). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Tiền tệ ở hòa lan Suriname còn được gọi là Gulden Suriname. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Suriname cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi RUB có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SRG có 5 chữ số có nghĩa.


RUB SRG
coinmill.com
0.01 20
0.02 45
0.05 110
0.10 220
0.20 440
0.50 1095
1.00 2190
2.00 4385
5.00 10,960
10.00 21,920
20.00 43,840
50.00 109,600
100.00 219,205
200.00 438,410
500.00 1,096,020
1000.00 2,192,040
2000.00 4,384,080
RUB tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
SRG RUB
coinmill.com
20 0.01
50 0.02
100 0.05
200 0.09
500 0.23
1000 0.46
2000 0.91
5000 2.28
10,000 4.56
20,000 9.12
50,000 22.81
100,000 45.62
200,000 91.24
500,000 228.10
1,000,000 456.20
2,000,000 912.39
5,000,000 2280.98
SRG tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ