Turkmenistan Old Menat (TMM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Turkmenistan New Menat (TMT) vào ngày 01 Tháng 1 2009.
Một TMT tương đương đến 5000 TMM.

Rúp Nga (RUB) và Manat Turkmenistan (TMT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Nga và Old Turkmenistan Manat được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Turkmenistan Manat trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Old Turkmenistan Manats hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Turkmenistan Old Manat là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Turkmenistan Old Manat được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Turkmenistan Old Manat cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi RUB có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMM có 5 chữ số có nghĩa.


RUB TMM
coinmill.com
0.01 1202
0.02 2404
0.05 6009
0.10 12,018
0.20 24,035
0.50 60,089
1.00 120,177
2.00 240,355
5.00 600,887
10.00 1,201,775
20.00 2,403,549
50.00 6,008,873
100.00 12,017,746
200.00 24,035,491
500.00 60,088,729
1000.00 120,177,457
2000.00 240,354,914
RUB tỷ lệ
15 tháng Tám 2026
TMM RUB
coinmill.com
1000 0.01
2000 0.02
5000 0.04
10,000 0.08
20,000 0.17
50,000 0.42
100,000 0.83
200,000 1.66
500,000 4.16
1,000,000 8.32
2,000,000 16.64
5,000,000 41.61
10,000,000 83.21
20,000,000 166.42
50,000,000 416.05
100,000,000 832.10
200,000,000 1664.21
TMM tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ