Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Nga và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi RUB có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


RUB TWD
coinmill.com
50.00 20
100.00 39
200.00 78
500.00 195
1000.00 391
2000.00 782
5000.00 1954
10,000.00 3908
20,000.00 7815
50,000.00 19,539
100,000.00 39,077
200,000.00 78,155
500,000.00 195,387
1,000,000.00 390,775
2,000,000.00 781,550
5,000,000.00 1,953,875
10,000,000.00 3,907,750
RUB tỷ lệ
17 tháng Mười 2026
TWD RUB
coinmill.com
20 51.18
50 127.95
100 255.90
200 511.80
500 1279.51
1000 2559.02
2000 5118.03
5000 12,795.09
10,000 25,590.17
20,000 51,180.35
50,000 127,950.87
100,000 255,901.74
200,000 511,803.48
500,000 1,279,508.70
1,000,000 2,559,017.41
2,000,000 5,118,034.82
5,000,000 12,795,087.05
TWD tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ