Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Nga và Uzbekistan Som được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Uzbekistan Som trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uzbekistan Soms hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Som Uzbekistan là tiền tệ Uzbekistan (UZ, UZB). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Som Uzbekistan còn được gọi là số tiền, các Soum, và các Soom. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Som Uzbekistan được chia thành 100 tiyin (tien or tyn). Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Som Uzbekistan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi RUB có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UZS có 5 chữ số có nghĩa.


RUB UZS
coinmill.com
0.01 0.00
0.02 0.00
0.05 0.00
0.10 0.00
0.20 0.00
0.50 0.00
1.00 0.01
2.00 0.01
5.00 0.04
10.00 0.07
20.00 0.14
50.00 0.35
100.00 0.71
200.00 1.42
500.00 3.54
1000.00 7.08
2000.00 14.16
RUB tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
UZS RUB
coinmill.com
0.00 0.01
0.00 0.01
0.00 0.03
0.00 0.07
0.00 0.14
0.00 0.28
0.01 0.71
0.01 1.41
0.02 2.82
0.05 7.06
0.10 14.12
0.20 28.24
0.50 70.61
1.00 141.21
2.00 282.42
5.00 706.05
10.00 1412.11
UZS tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ