Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Nga và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Sáu 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ký hiệu VND có thể được viết D. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Sáu 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


RUB VND
coinmill.com
50.00 18,000
100.00 36,200
200.00 72,200
500.00 180,600
1000.00 361,200
2000.00 722,400
5000.00 1,806,000
10,000.00 3,612,000
20,000.00 7,224,000
50,000.00 18,060,200
100,000.00 36,120,200
200,000.00 72,240,400
500,000.00 180,601,000
1,000,000.00 361,202,200
2,000,000.00 722,404,400
5,000,000.00 1,806,010,800
10,000,000.00 3,612,021,600
RUB tỷ lệ
14 tháng Sáu 2019
VND RUB
coinmill.com
20,000 55.37
50,000 138.43
100,000 276.85
200,000 553.71
500,000 1384.27
1,000,000 2768.53
2,000,000 5537.07
5,000,000 13,842.66
10,000,000 27,685.33
20,000,000 55,370.66
50,000,000 138,426.64
100,000,000 276,853.28
200,000,000 553,706.56
500,000,000 1,384,266.40
1,000,000,000 2,768,532.80
2,000,000,000 5,537,065.59
5,000,000,000 13,842,663.98
VND tỷ lệ
17 tháng Sáu 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ