Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Nga và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ký hiệu VND có thể được viết D. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi RUB có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


RUB VND
coinmill.com
50.00 15,600
100.00 31,000
200.00 62,000
500.00 155,000
1000.00 310,200
2000.00 620,200
5000.00 1,550,600
10,000.00 3,101,000
20,000.00 6,202,200
50,000.00 15,505,200
100,000.00 31,010,600
200,000.00 62,021,200
500,000.00 155,052,800
1,000,000.00 310,105,600
2,000,000.00 620,211,200
5,000,000.00 1,550,527,800
10,000,000.00 3,101,055,600
RUB tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
VND RUB
coinmill.com
20,000 64.49
50,000 161.24
100,000 322.47
200,000 644.94
500,000 1612.35
1,000,000 3224.71
2,000,000 6449.42
5,000,000 16,123.54
10,000,000 32,247.08
20,000,000 64,494.17
50,000,000 161,235.42
100,000,000 322,470.84
200,000,000 644,941.68
500,000,000 1,612,354.20
1,000,000,000 3,224,708.39
2,000,000,000 6,449,416.78
5,000,000,000 16,123,541.96
VND tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ