Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Nga và Central African CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Central African CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Central African CFA hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Trung ương châu Phi CFA là tiền tệ Cameroon (CM, CMR), Cộng hòa trung phi (CF, CAF), Cá hồng (TD, TCD), Congo (CG, COG), Equatorial Guinea (GQ, GNQ), và Gabon (GA, GAB). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Trung ương châu Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BEAC Francs. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ký hiệu XAF có thể được viết CFAF. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Trung ương châu Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Trung ương châu Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi RUB có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAF có 6 chữ số có nghĩa.


RUB XAF
coinmill.com
0.01 478
0.02 955
0.05 2389
0.10 4777
0.20 9555
0.50 23,887
1.00 47,775
2.00 95,549
5.00 238,874
10.00 477,747
20.00 955,494
50.00 2,388,736
100.00 4,777,472
200.00 9,554,944
500.00 23,887,360
1000.00 47,774,720
2000.00 95,549,440
RUB tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
XAF RUB
coinmill.com
500 0.01
1000 0.02
2000 0.04
5000 0.10
10,000 0.21
20,000 0.42
50,000 1.05
100,000 2.09
200,000 4.19
500,000 10.47
1,000,000 20.93
2,000,000 41.86
5,000,000 104.66
10,000,000 209.32
20,000,000 418.63
50,000,000 1046.58
100,000,000 2093.16
XAF tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ