Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Nga và Stellar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Stellar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Stellars hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). The Stellar là tiền tệ không có nước. Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ký hiệu XLM có thể được viết XLM. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Stellar cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XLM có 15 chữ số có nghĩa.


RUB XLM
coinmill.com
50.00 5.448
100.00 10.897
200.00 21.794
500.00 54.484
1000.00 108.968
2000.00 217.937
5000.00 544.842
10,000.00 1089.683
20,000.00 2179.367
50,000.00 5448.417
100,000.00 10,896.834
200,000.00 21,793.668
500,000.00 54,484.170
1,000,000.00 108,968.340
2,000,000.00 217,936.679
5,000,000.00 544,841.699
10,000,000.00 1,089,683.397
RUB tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
XLM RUB
coinmill.com
5.000 45.88
10.000 91.77
20.000 183.54
50.000 458.85
100.000 917.70
200.000 1835.40
500.000 4588.49
1000.000 9176.98
2000.000 18,353.95
5000.000 45,884.89
10,000.000 91,769.77
20,000.000 183,539.55
50,000.000 458,848.87
100,000.000 917,697.75
200,000.000 1,835,395.50
500,000.000 4,588,488.74
1,000,000.000 9,176,977.48
XLM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ