Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Nga và Stellar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Stellar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Stellars hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). The Stellar là tiền tệ không có nước. Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ký hiệu XLM có thể được viết XLM. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Stellar cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Chín 2026 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi RUB có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XLM có 15 chữ số có nghĩa.


RUB XLM
coinmill.com
50.00 2.532
100.00 5.064
200.00 10.127
500.00 25.318
1000.00 50.635
2000.00 101.271
5000.00 253.177
10,000.00 506.354
20,000.00 1012.708
50,000.00 2531.769
100,000.00 5063.538
200,000.00 10,127.077
500,000.00 25,317.692
1,000,000.00 50,635.383
2,000,000.00 101,270.766
5,000,000.00 253,176.916
10,000,000.00 506,353.832
RUB tỷ lệ
28 tháng Chín 2026
XLM RUB
coinmill.com
5.000 98.75
10.000 197.49
20.000 394.98
50.000 987.45
100.000 1974.90
200.000 3949.81
500.000 9874.52
1000.000 19,749.04
2000.000 39,498.07
5000.000 98,745.18
10,000.000 197,490.36
20,000.000 394,980.72
50,000.000 987,451.79
100,000.000 1,974,903.59
200,000.000 3,949,807.17
500,000.000 9,874,517.94
1,000,000.000 19,749,035.87
XLM tỷ lệ
28 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ