Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Nga và Ripple được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ripple trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ripples hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). The Ripple là tiền tệ không có nước. Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ký hiệu XRP có thể được viết XRP. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Ripple cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi RUB có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XRP có 5 chữ số có nghĩa.


RUB XRP
coinmill.com
0.01 0.85
0.02 1.69
0.05 4.23
0.10 8.46
0.20 16.93
0.50 42.31
1.00 84.63
2.00 169.26
5.00 423.14
10.00 846.28
20.00 1692.56
50.00 4231.40
100.00 8462.81
200.00 16,925.61
500.00 42,314.03
1000.00 84,628.06
2000.00 169,256.12
RUB tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
XRP RUB
coinmill.com
1.00 0.01
2.00 0.02
5.00 0.06
10.00 0.12
20.00 0.24
50.00 0.59
100.00 1.18
200.00 2.36
500.00 5.91
1000.00 11.82
2000.00 23.63
5000.00 59.08
10,000.00 118.16
20,000.00 236.33
50,000.00 590.82
100,000.00 1181.64
200,000.00 2363.28
XRP tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ