Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Nga và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi RUB có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


RUB YER
coinmill.com
0.01 0.005
0.02 0.005
0.05 0.015
0.10 0.035
0.20 0.070
0.50 0.175
1.00 0.350
2.00 0.700
5.00 1.750
10.00 3.500
20.00 7.000
50.00 17.500
100.00 35.000
200.00 69.995
500.00 174.990
1000.00 349.985
2000.00 699.965
RUB tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
YER RUB
coinmill.com
0.005 0.01
0.010 0.03
0.020 0.06
0.050 0.14
0.100 0.29
0.200 0.57
0.500 1.43
1.000 2.86
2.000 5.71
5.000 14.29
10.000 28.57
20.000 57.15
50.000 142.86
100.000 285.73
200.000 571.46
500.000 1428.64
1000.000 2857.28
YER tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ