Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Rúp Nga (RUB) và Ucraina Hryvnia (UAH) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Nga Ruble và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Nga Ruble. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Đồnd rúp Nga cũ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Ký hiệu RUR có thể được viết R. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 5 chữ số có nghĩa.


RUR UAH
coinmill.com
10 0.02
20 0.04
50 0.10
100 0.19
200 0.39
500 0.97
1000 1.93
2000 3.87
5000 9.67
10,000 19.34
20,000 38.68
50,000 96.70
100,000 193.40
200,000 386.79
500,000 966.98
1,000,000 1933.97
2,000,000 3867.93
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026
UAH RUR
coinmill.com
0.02 10
0.05 30
0.10 50
0.20 100
0.50 260
1.00 520
2.00 1030
5.00 2590
10.00 5170
20.00 10,340
50.00 25,850
100.00 51,710
200.00 103,410
500.00 258,540
1000.00 517,070
2000.00 1,034,140
5000.00 2,585,360
UAH tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ