Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Rúp Nga (RUB) và Counterparty (ZCP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Nga Ruble và Counterparty được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Nga Ruble. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Counterparty trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Counterpartys hoặc Đồnd rúp Nga cũ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). The Counterparty là tiền tệ không có nước. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Ký hiệu ZCP có thể được viết ZCP. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Counterparty cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Hai 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZCP có 15 chữ số có nghĩa.


RUR ZCP
coinmill.com
50,000 0.0418
100,000 0.0835
200,000 0.1670
500,000 0.4176
1,000,000 0.8352
2,000,000 1.6705
5,000,000 4.1762
10,000,000 8.3525
20,000,000 16.7050
50,000,000 41.7624
100,000,000 83.5249
200,000,000 167.0498
500,000,000 417.6244
1,000,000,000 835.2488
2,000,000,000 1670.4976
5,000,000,000 4176.2440
10,000,000,000 8352.4880
RUR tỷ lệ
17 tháng Mười 2026
ZCP RUR
coinmill.com
0.0500 59,860
0.1000 119,720
0.2000 239,450
0.5000 598,620
1.0000 1,197,250
2.0000 2,394,500
5.0000 5,986,240
10.0000 11,972,480
20.0000 23,944,960
50.0000 59,862,400
100.0000 119,724,810
200.0000 239,449,610
500.0000 598,624,030
1000.0000 1,197,248,050
2000.0000 2,394,496,100
5000.0000 5,986,240,260
10,000.0000 11,972,480,510
ZCP tỷ lệ
28 tháng Hai 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ