Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Rúp Nga (RUB) và Zetacoin (ZET) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Nga Ruble và Zetacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Nga Ruble. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zetacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zetacoins hoặc Đồnd rúp Nga cũ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). The Zetacoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Ký hiệu ZET có thể được viết ZET. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Zetacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZET có 12 chữ số có nghĩa.


RUR ZET
coinmill.com
10 1233.64
20 2467.27
50 6168.18
100 12,336.37
200 24,672.74
500 61,681.84
1000 123,363.68
2000 246,727.35
5000 616,818.38
10,000 1,233,636.76
20,000 2,467,273.53
50,000 6,168,183.81
100,000 12,336,367.63
200,000 24,672,735.26
500,000 61,681,838.14
1,000,000 123,363,676.28
2,000,000 246,727,352.55
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026
ZET RUR
coinmill.com
1000.00 10
2000.00 20
5000.00 40
10,000.00 80
20,000.00 160
50,000.00 410
100,000.00 810
200,000.00 1620
500,000.00 4050
1,000,000.00 8110
2,000,000.00 16,210
5,000,000.00 40,530
10,000,000.00 81,060
20,000,000.00 162,120
50,000,000.00 405,310
100,000,000.00 810,610
200,000,000.00 1,621,220
ZET tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ