Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rwanda Franc và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rwanda Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Rwanda Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi RWF có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


RWF SAR
coinmill.com
1000 3
2000 5
5000 13
10,000 25
20,000 51
50,000 127
100,000 254
200,000 508
500,000 1271
1,000,000 2542
2,000,000 5084
5,000,000 12,710
10,000,000 25,421
20,000,000 50,842
50,000,000 127,104
100,000,000 254,209
200,000,000 508,417
RWF tỷ lệ
14 tháng Chín 2026
SAR RWF
coinmill.com
2 787
5 1967
10 3934
20 7868
50 19,669
100 39,338
200 78,676
500 196,689
1000 393,378
2000 786,756
5000 1,966,889
10,000 3,933,778
20,000 7,867,556
50,000 19,668,889
100,000 39,337,778
200,000 78,675,556
500,000 196,688,889
SAR tỷ lệ
13 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ