Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rwanda Franc và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rwanda Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Rwanda Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi RWF có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


RWF SAR
coinmill.com
1000 3
2000 5
5000 13
10,000 25
20,000 51
50,000 127
100,000 254
200,000 508
500,000 1270
1,000,000 2539
2,000,000 5078
5,000,000 12,696
10,000,000 25,392
20,000,000 50,784
50,000,000 126,960
100,000,000 253,921
200,000,000 507,842
RWF tỷ lệ
12 tháng Chín 2026
SAR RWF
coinmill.com
2 788
5 1969
10 3938
20 7876
50 19,691
100 39,382
200 78,765
500 196,912
1000 393,824
2000 787,647
5000 1,969,118
10,000 3,938,235
20,000 7,876,471
50,000 19,691,176
100,000 39,382,353
200,000 78,764,706
500,000 196,911,765
SAR tỷ lệ
9 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ