|
Chào mừng! Login
| ||
| |||
Chuyển đổi Rwanda Franc và Bảng Syri được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rwanda Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Syri trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Syria Pounds hoặc Rwanda Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.
Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Bảng Syria là tiền tệ Syria (Syrian Arab Republic, SY, SYR). Bảng Syria còn được gọi là Lira Syria, Livre, và Livres Syrien. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Ký hiệu SYP có thể được viết S, S, SP, và LS. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Bảng Syria được chia thành 100 piasters. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Bảng Syria cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi RWF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SYP có 5 chữ số có nghĩa.