Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Rwanda Franc (RWF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rwanda Franc và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rwanda Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Rwanda Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi RWF có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


RWF XEU
coinmill.com
1000 0.60
2000 1.21
5000 3.02
10,000 6.03
20,000 12.06
50,000 30.15
100,000 60.30
200,000 120.61
500,000 301.52
1,000,000 603.03
2,000,000 1206.07
5,000,000 3015.17
10,000,000 6030.35
20,000,000 12,060.70
50,000,000 30,151.74
100,000,000 60,303.48
200,000,000 120,606.96
RWF tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
XEU RWF
coinmill.com
0.50 829
1.00 1658
2.00 3317
5.00 8291
10.00 16,583
20.00 33,166
50.00 82,914
100.00 165,828
200.00 331,656
500.00 829,140
1000.00 1,658,279
2000.00 3,316,558
5000.00 8,291,396
10,000.00 16,582,791
20,000.00 33,165,582
50,000.00 82,913,956
100,000.00 165,827,912
XEU tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ