Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rian Ả-Rập-Xê-Út và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Saudi Arabian Riyals để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


SAR SDG
coinmill.com
2 319.67
5 799.16
10 1598.33
20 3196.65
50 7991.64
100 15,983.27
200 31,966.54
500 79,916.36
1000 159,832.72
2000 319,665.45
5000 799,163.61
10,000 1,598,327.23
20,000 3,196,654.45
50,000 7,991,636.13
100,000 15,983,272.26
200,000 31,966,544.53
500,000 79,916,361.32
SAR tỷ lệ
23 tháng Ba 2025
SDG SAR
coinmill.com
500.00 3
1000.00 6
2000.00 13
5000.00 31
10,000.00 63
20,000.00 125
50,000.00 313
100,000.00 626
200,000.00 1251
500,000.00 3128
1,000,000.00 6257
2,000,000.00 12,513
5,000,000.00 31,283
10,000,000.00 62,565
20,000,000.00 125,131
50,000,000.00 312,827
100,000,000.00 625,654
SDG tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ